Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

知識

ちしき

kiến thức

Ví dụ

  • せんせいはたくさんのちしきをもっています。

    せんせいはたくさんの知識をもっています。

    Giáo viên có rất nhiều kiến thức.

  • このしごとにはせんもんてきなちしきがひつようです。

    この仕事には専門的な知識が必要です。

    Công việc này đòi hỏi kiến thức chuyên môn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng