Từ vựng
N3Danh từ知識
ちしき
kiến thức
Ví dụ
せんせいはたくさんのちしきをもっています。
せんせいはたくさんの知識をもっています。
Giáo viên có rất nhiều kiến thức.
このしごとにはせんもんてきなちしきがひつようです。
この仕事には専門的な知識が必要です。
Công việc này đòi hỏi kiến thức chuyên môn.
Từ vựng
N3Danh từちしき
kiến thức
せんせいはたくさんのちしきをもっています。
せんせいはたくさんの知識をもっています。
Giáo viên có rất nhiều kiến thức.
このしごとにはせんもんてきなちしきがひつようです。
この仕事には専門的な知識が必要です。
Công việc này đòi hỏi kiến thức chuyên môn.