Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

空く

すく

vắng, trống

Ví dụ

  • らんちたいむになると、てんいんのすきまがすきます。

    ランチタイムになると、店員の隙間が空きます。

    Vào giờ trưa, nhân viên ít bận rộn hơn.

  • えいがのかいしじこくまであとじゅっぷんあいています。

    映画の開始時刻まであと十分空いています。

    Còn mười phút nữa bộ phim bắt đầu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    空く — vắng, trống · Kimuchi Nihongo