Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

若者

わかもの

người trẻ, thanh niên

Ví dụ

  • わかものたちはげんきにあそんでいます。

    若者たちはげんきに遊んでいます。

    Những người trẻ đang chơi một cách sôi nổi.

  • さいきんのわかものはすまーとふぉんをよくつかいます。

    最近の若者はスマートフォンをよく使います。

    Giới trẻ ngày nay sử dụng điện thoại thông minh rất nhiều.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng