Từ vựng
N3Danh từ若者
わかもの
người trẻ, thanh niên
Ví dụ
わかものたちはげんきにあそんでいます。
若者たちはげんきに遊んでいます。
Những người trẻ đang chơi một cách sôi nổi.
さいきんのわかものはすまーとふぉんをよくつかいます。
最近の若者はスマートフォンをよく使います。
Giới trẻ ngày nay sử dụng điện thoại thông minh rất nhiều.
Từ vựng
N3Danh từわかもの
người trẻ, thanh niên
わかものたちはげんきにあそんでいます。
若者たちはげんきに遊んでいます。
Những người trẻ đang chơi một cách sôi nổi.
さいきんのわかものはすまーとふぉんをよくつかいます。
最近の若者はスマートフォンをよく使います。
Giới trẻ ngày nay sử dụng điện thoại thông minh rất nhiều.