Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

記者

きしゃ

phóng viên

Ví dụ

  • きしゃがしゃしんをとっています。

    記者が写真をとっています。

    Nhà báo đang chụp ảnh.

  • きしゃからしつもんをうけました。

    記者から質問を受けました。

    Tôi nhận được một câu hỏi từ nhà báo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng