Từ vựng
N3Danh từ記者
きしゃ
phóng viên
Ví dụ
きしゃがしゃしんをとっています。
記者が写真をとっています。
Nhà báo đang chụp ảnh.
きしゃからしつもんをうけました。
記者から質問を受けました。
Tôi nhận được một câu hỏi từ nhà báo.
Từ vựng
N3Danh từきしゃ
phóng viên
きしゃがしゃしんをとっています。
記者が写真をとっています。
Nhà báo đang chụp ảnh.
きしゃからしつもんをうけました。
記者から質問を受けました。
Tôi nhận được một câu hỏi từ nhà báo.