Từ vựng
N2Danh từ青年
せいねん
thanh niên
Ví dụ
せいねんはこのしごとのためにがんばっています。
青年はこの仕事のためにがんばっています。
Thanh niên đang cố gắng hết sức cho công việc này.
おおくのせいねんがだいがくでべんきょうしています。
多くの青年が大学で勉強しています。
Nhiều thanh niên đang học tại đại học.
Từ vựng
N2Danh từせいねん
thanh niên
せいねんはこのしごとのためにがんばっています。
青年はこの仕事のためにがんばっています。
Thanh niên đang cố gắng hết sức cho công việc này.
おおくのせいねんがだいがくでべんきょうしています。
多くの青年が大学で勉強しています。
Nhiều thanh niên đang học tại đại học.