Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

青年

せいねん

thanh niên

Ví dụ

  • せいねんはこのしごとのためにがんばっています。

    青年はこの仕事のためにがんばっています。

    Thanh niên đang cố gắng hết sức cho công việc này.

  • おおくのせいねんがだいがくでべんきょうしています。

    多くの青年が大学で勉強しています。

    Nhiều thanh niên đang học tại đại học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng