Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

和室

わしつ

phòng kiểu Nhật

Ví dụ

  • わしつにはたたみがあります。

    和室には畳があります。

    Có thảm tatami trong phòng kiểu Nhật.

  • そぼのいえのわしつでねました。

    祖母の家の和室で寝ました。

    Tôi đã ngủ trong phòng kiểu Nhật của nhà bà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng