Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

新しい

あたらしい

Mới

Ví dụ

  • あたらしいてれびをかいました。

    新しいテレビを買いました。

    Tôi đã mua một cái tivi mới.

  • このみせはあたらしいです。

    この店は新しいです。

    Cửa hàng này mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng