Từ vựng
N4Danh từ今度
こんど
lần này; lần tới
Ví dụ
こんどのえいが、いっしょにみませんか。
今度の映画、一緒に見ませんか。
Bạn có muốn xem bộ phim tiếp theo với tôi không?
こんどはわたしがはらいます。
今度は私が払います。
Lần này tôi sẽ trả tiền.
Từ vựng
N4Danh từこんど
lần này; lần tới
こんどのえいが、いっしょにみませんか。
今度の映画、一緒に見ませんか。
Bạn có muốn xem bộ phim tiếp theo với tôi không?
こんどはわたしがはらいます。
今度は私が払います。
Lần này tôi sẽ trả tiền.