Từ vựng
N4Động từ nhóm 2建てる
たてる
xây dựng
Ví dụ
あたらしいいえをたてました。
新しい家を建てました。
Tôi đã xây một ngôi nhà mới.
ここにがっこうをたてるよていです。
ここに学校を建てる予定です。
Chúng tôi có kế hoạch xây một trường học ở đây.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2たてる
xây dựng
あたらしいいえをたてました。
新しい家を建てました。
Tôi đã xây một ngôi nhà mới.
ここにがっこうをたてるよていです。
ここに学校を建てる予定です。
Chúng tôi có kế hoạch xây một trường học ở đây.