Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

高い

たかい

Cao; đắt

Ví dụ

  • このほんはたかいです。

    この本は高いです。

    Cuốn sách này đắt.

  • そのやまはたかいですね。

    その山は高いですね。

    Ngọn núi đó cao phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng