Từ vựng
N5Tính từ -i高い
たかい
Cao; đắt
Ví dụ
このほんはたかいです。
この本は高いです。
Cuốn sách này đắt.
そのやまはたかいですね。
その山は高いですね。
Ngọn núi đó cao phải không?
Từ vựng
N5Tính từ -iたかい
Cao; đắt
このほんはたかいです。
この本は高いです。
Cuốn sách này đắt.
そのやまはたかいですね。
その山は高いですね。
Ngọn núi đó cao phải không?