Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

思い出

おもいで

kỷ niệm

Ví dụ

  • こどものときのおもいでがあります。

    子どもの時の思い出があります。

    Tôi có những ký ức từ thời thơ ấu.

  • そのおもいではわすれられません。

    その思い出は忘れられません。

    Tôi không thể quên ký ức đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    思い出 — kỷ niệm · Kimuchi Nihongo