Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

気持ち

きもち

tâm trạng, cảm giác

Ví dụ

  • いまのきもちはどうですか。

    今の気持ちはどうですか。

    Bây giờ bạn cảm thấy như thế nào?

  • きもちがいいですね。

    気持ちがいいですね。

    Nó cảm thấy tuyệt vời, phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng