Từ vựng
N4Danh từ気持ち
きもち
tâm trạng, cảm giác
Ví dụ
いまのきもちはどうですか。
今の気持ちはどうですか。
Bây giờ bạn cảm thấy như thế nào?
きもちがいいですね。
気持ちがいいですね。
Nó cảm thấy tuyệt vời, phải không?
Từ vựng
N4Danh từきもち
tâm trạng, cảm giác
いまのきもちはどうですか。
今の気持ちはどうですか。
Bây giờ bạn cảm thấy như thế nào?
きもちがいいですね。
気持ちがいいですね。
Nó cảm thấy tuyệt vời, phải không?