Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

昼ご飯

ひるごはん

bữa trưa

Ví dụ

  • ひるごはんはなにをたべましたか。

    昼ご飯は何を食べましたか。

    Bạn đã ăn gì cho bữa trưa?

  • ひるごはんのじかんです。

    昼ご飯の時間です。

    Đó là giờ ăn trưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng