Từ vựng
N5Động từ nhóm 1終わる
おわる
kết thúc, xong
Ví dụ
かいぎはさんじにおわります。
会議は三時に終わります。
Cuộc họp sẽ kết thúc lúc ba giờ.
しごとがおわりました。
仕事が終わりました。
Công việc của tôi đã hoàn thành.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1おわる
kết thúc, xong
かいぎはさんじにおわります。
会議は三時に終わります。
Cuộc họp sẽ kết thúc lúc ba giờ.
しごとがおわりました。
仕事が終わりました。
Công việc của tôi đã hoàn thành.