Từ vựng
N3Danh từ終電
しゅうでん
chuyến tàu cuối
Ví dụ
しゅうでんにのりおくれました。
終電に乗り遅れました。
Tôi đã bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng.
しゅうでんはなんじですか。
終電は何時ですか。
Chuyến tàu cuối cùng là mấy giờ?
Từ vựng
N3Danh từしゅうでん
chuyến tàu cuối
しゅうでんにのりおくれました。
終電に乗り遅れました。
Tôi đã bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng.
しゅうでんはなんじですか。
終電は何時ですか。
Chuyến tàu cuối cùng là mấy giờ?