Từ vựng
N5Động từ nhóm 1習う
ならう
học, được dạy
Ví dụ
がっこうでえいごをならいます。
学校で英語を習います。
Tôi học tiếng Anh ở trường.
せんせいにほんごをならいたいです。
先生に日本語を習いたいです。
Tôi muốn học tiếng Nhật từ một giáo viên.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1ならう
học, được dạy
がっこうでえいごをならいます。
学校で英語を習います。
Tôi học tiếng Anh ở trường.
せんせいにほんごをならいたいです。
先生に日本語を習いたいです。
Tôi muốn học tiếng Nhật từ một giáo viên.