Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

練習

れんしゅう

luyện tập

Ví dụ

  • まいにちぴあののれんしゅうをしています。

    毎日ピアノの練習をしています。

    Tôi luyện tập piano mỗi ngày.

  • やきゅうのれんしゅうはあさろくじからはじまります。

    野球の練習は朝六時から始まります。

    Buổi tập bóng chày bắt đầu lúc 6 giờ sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng