Từ vựng
N3Danh từ習慣
しゅうかん
thói quen, tập quán
Ví dụ
まいあさうんどうするのはわたしのしゅうかんです。
毎朝運動するのは私の習慣です。
Tập thể dục mỗi sáng là thói quen của tôi.
そのくにのしゅうかんをりかいすることがたいせつです。
その国の習慣を理解することが大切です。
Điều quan trọng là hiểu được tập tục của đất nước đó.
Từ vựng
N3Danh từしゅうかん
thói quen, tập quán
まいあさうんどうするのはわたしのしゅうかんです。
毎朝運動するのは私の習慣です。
Tập thể dục mỗi sáng là thói quen của tôi.
そのくにのしゅうかんをりかいすることがたいせつです。
その国の習慣を理解することが大切です。
Điều quan trọng là hiểu được tập tục của đất nước đó.