Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

習慣

しゅうかん

thói quen, tập quán

Ví dụ

  • まいあさうんどうするのはわたしのしゅうかんです。

    毎朝運動するのは私の習慣です。

    Tập thể dục mỗi sáng là thói quen của tôi.

  • そのくにのしゅうかんをりかいすることがたいせつです。

    その国の習慣を理解することが大切です。

    Điều quan trọng là hiểu được tập tục của đất nước đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng