Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

焼き鳥

やきとり

gà nướng xiên

Ví dụ

  • やきとりをたくさんたべました。

    焼き鳥をたくさん食べました。

    Tôi đã ăn nhiều xiên gà nướng.

  • やきとりはおいしくてにんきがあります。

    焼き鳥はおいしくて人気があります。

    Xiên gà nướng ngon và nổi tiếng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng