Từ vựng
N4Danh từ焼き鳥
やきとり
gà nướng xiên
Ví dụ
やきとりをたくさんたべました。
焼き鳥をたくさん食べました。
Tôi đã ăn nhiều xiên gà nướng.
やきとりはおいしくてにんきがあります。
焼き鳥はおいしくて人気があります。
Xiên gà nướng ngon và nổi tiếng.
Từ vựng
N4Danh từやきとり
gà nướng xiên
やきとりをたくさんたべました。
焼き鳥をたくさん食べました。
Tôi đã ăn nhiều xiên gà nướng.
やきとりはおいしくてにんきがあります。
焼き鳥はおいしくて人気があります。
Xiên gà nướng ngon và nổi tiếng.