Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

場所

ばしょ

địa điểm, nơi chốn

Ví dụ

  • このびるはよいばしょにあります。

    このビルは良い場所にあります。

    Tòa nhà này ở vị trí tốt.

  • かいぎのばしょはどこですか?

    会議の場所はどこですか?

    Nơi họp hành ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng