Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngTính từ -i

やばい

Nguy rồi/tệ rồi; (lóng) đỉnh, tuyệt vời, kinh khủng

Ví dụ

  • このラーメン、やばい!めっちゃうまい。

    Món ramen này đỉnh thật! Ngon kinh khủng.

  • やばい、ちこくする!

    やばい、遅刻する!

    Chết rồi, trễ mất!

Ghi chú từ cộng đồng