Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

朝ご飯

あさごはん

bữa sáng

Ví dụ

  • あさごはんはなにをたべましたか?

    朝ご飯は何を食べましたか?

    Sáng nay bạn ăn gì?

  • まいあさごはんとみそしるをたべます。

    毎朝ご飯と味噌汁を食べます。

    Mỗi sáng tôi ăn cơm và canh miso.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng