Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngPhó từ

めっちゃ

Cực kỳ, rất (khẩu ngữ, gốc Kansai)

Ví dụ

  • めっちゃつかれた。

    めっちゃ疲れた。

    Mệt cực kỳ luôn.

  • このけーきはめっちゃおいしいです。

    このケーキはめっちゃおいしいです。

    Chiếc bánh này rất ngon.

  • きのうめっちゃつかれました。

    昨日めっちゃ疲れました。

    Hôm qua tôi rất mệt.

Ghi chú từ cộng đồng