Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

紅茶

こうちゃ

hồng trà

Ví dụ

  • まいあさこうちゃをのみます。

    毎朝紅茶を飲みます。

    Tôi uống trà đen mỗi sáng.

  • こうちゃにはちみつをいれました。

    紅茶にはちみつを入れました。

    Tôi đã thêm mật ong vào trà đen.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng