Từ vựng
N4Danh từ計算
けいさん
tính toán
Ví dụ
このもんだいのけいさんはむずかしい。
この問題の計算は難しい。
Phép tính cho bài toán này là khó.
まいにちかけいのけいさんをしています。
毎日家計の計算をしています。
Tôi tính toán ngân sách gia đình mỗi ngày.
Từ vựng
N4Danh từけいさん
tính toán
このもんだいのけいさんはむずかしい。
この問題の計算は難しい。
Phép tính cho bài toán này là khó.
まいにちかけいのけいさんをしています。
毎日家計の計算をしています。
Tôi tính toán ngân sách gia đình mỗi ngày.