Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngĐộng từ nhóm 2

ウケる

うける

Buồn cười; hài (lóng)

Ví dụ

  • そのはなし、うける!

    その話、ウケる!

    Chuyện đó hài thật!

  • そのじょーくはうけました。

    その冗談はウケました。

    Cái trò đùa đó rất vui.

  • みんながわらって、うけてますね。

    みんなが笑って、ウケてますね。

    Mọi người đang cười, thực sự hài hước.

Ghi chú từ cộng đồng