Từ vựng
N3Tính từ -na重要
じゅうよう
quan trọng
Ví dụ
このかいぎはじゅうようです。
この会議は重要です。
Cuộc họp này rất quan trọng.
けんこうはじんせいでもっともじゅうようです。
健康は人生で最も重要です。
Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc sống.
Từ vựng
N3Tính từ -naじゅうよう
quan trọng
このかいぎはじゅうようです。
この会議は重要です。
Cuộc họp này rất quan trọng.
けんこうはじんせいでもっともじゅうようです。
健康は人生で最も重要です。
Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc sống.