Từ vựng
N2Danh từ本音
ほんね
suy nghĩ thật lòng
Ví dụ
かれはほんねをいいました。
彼は本音を言いました。
Anh ấy đã bộc lộ những cảm xúc thật của mình.
ほんねではなしてください。
本音で話してください。
Vui lòng nói thành thật.
Từ vựng
N2Danh từほんね
suy nghĩ thật lòng
かれはほんねをいいました。
彼は本音を言いました。
Anh ấy đã bộc lộ những cảm xúc thật của mình.
ほんねではなしてください。
本音で話してください。
Vui lòng nói thành thật.