Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

本音

ほんね

suy nghĩ thật lòng

Ví dụ

  • かれはほんねをいいました。

    彼は本音を言いました。

    Anh ấy đã bộc lộ những cảm xúc thật của mình.

  • ほんねではなしてください。

    本音で話してください。

    Vui lòng nói thành thật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    本音 — suy nghĩ thật lòng · Kimuchi Nihongo