Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

借金

しゃっきん

nợ; món nợ

Ví dụ

  • あにはしゃっきんがあります。

    兄は借金があります。

    Anh tôi có nợ.

  • しゃっきんをかえさなければなりません。

    借金を返さなければなりません。

    Tôi phải trả lại khoản nợ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng