Từ vựng
N1勤勉
きんべん
chăm chỉ; cần cù
Ví dụ
かれはきんべんながくせいです。
彼は勤勉な学生です。
Anh ấy là một học sinh ch勤勉。
きんべんにしごとをすることがたいせつです。
勤勉に仕事をすることが大切です。
Điều quan trọng là làm việc một cách chăm chỉ.
Từ vựng
N1きんべん
chăm chỉ; cần cù
かれはきんべんながくせいです。
彼は勤勉な学生です。
Anh ấy là một học sinh ch勤勉。
きんべんにしごとをすることがたいせつです。
勤勉に仕事をすることが大切です。
Điều quan trọng là làm việc một cách chăm chỉ.