Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

勤勉

きんべん

chăm chỉ; cần cù

Ví dụ

  • かれはきんべんながくせいです。

    彼は勤勉な学生です。

    Anh ấy là một học sinh ch勤勉。

  • きんべんにしごとをすることがたいせつです。

    勤勉に仕事をすることが大切です。

    Điều quan trọng là làm việc một cách chăm chỉ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng