Từ vựng
Đời sốngTính từ -na微妙
びみょう
Lấp lửng, không hẳn tốt cũng không hẳn tệ (khi chê nhẹ: "cũng tàm tạm")
Ví dụ
このえいが、ちょっとびみょうだった。
この映画、ちょっと微妙だった。
Bộ phim này hơi... tàm tạm.
そのえいがはびみょうですね。
そのえいがは微妙ですね。
Bộ phim đó bình thường thôi.
あじはびみょうです。
味は微妙です。
Vị cảm thấy chưa được.