Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngTính từ -na

微妙

びみょう

Lấp lửng, không hẳn tốt cũng không hẳn tệ (khi chê nhẹ: "cũng tàm tạm")

Ví dụ

  • このえいが、ちょっとびみょうだった。

    この映画、ちょっと微妙だった。

    Bộ phim này hơi... tàm tạm.

  • そのえいがはびみょうですね。

    そのえいがは微妙ですね。

    Bộ phim đó bình thường thôi.

  • あじはびみょうです。

    味は微妙です。

    Vị cảm thấy chưa được.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng