Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

初夏

しょか

đầu hè

Ví dụ

  • しょかはきもちいいです。

    初夏は気持ちいいです。

    Đầu hè rất dễ chịu.

  • しょかになると、はなが さきます。

    初夏になると、花が咲きます。

    Khi đầu hè đến, hoa nở.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    初夏 — đầu hè · Kimuchi Nihongo