Từ vựng
N5Động từ nhóm 1帰る
かえる
về nhà; trở về
Ví dụ
しごとがおわったのでかえります。
仕事が終わったので帰ります。
Vì công việc đã xong, tôi sẽ về nhà.
なんじにかえりますか。
何時に帰りますか?
Bạn sẽ về lúc mấy giờ?
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1かえる
về nhà; trở về
しごとがおわったのでかえります。
仕事が終わったので帰ります。
Vì công việc đã xong, tôi sẽ về nhà.
なんじにかえりますか。
何時に帰りますか?
Bạn sẽ về lúc mấy giờ?