Từ vựng
Đời sốngDanh từぼっち
Một mình, cô độc (lóng)
Ví dụ
きょうのランチはぼっちだった。
今日のランチはぼっちだった。
Bữa trưa hôm nay tôi ăn một mình.
かれはぼっちみたいです。
彼はぼっちみたいです。
Anh ta có vẻ là một người cô đơn.
ぼっちでたべるらんちはしずかです。
ぼっちで食べるランチは静かです。
Ăn trưa một mình thì yên tĩnh.
Từ vựng
Đời sốngDanh từMột mình, cô độc (lóng)
きょうのランチはぼっちだった。
今日のランチはぼっちだった。
Bữa trưa hôm nay tôi ăn một mình.
かれはぼっちみたいです。
彼はぼっちみたいです。
Anh ta có vẻ là một người cô đơn.
ぼっちでたべるらんちはしずかです。
ぼっちで食べるランチは静かです。
Ăn trưa một mình thì yên tĩnh.