Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

爆睡

ばくすい

Ngủ say như chết (lóng)

Ví dụ

  • きのうはばくすいした。

    昨日は爆睡した。

    Hôm qua tôi ngủ say như chết.

  • かれはばくすいしていました。

    彼は爆睡していました。

    Anh ta đang ngủ sâu.

  • きのうはばくすいして、あさおきられませんでした。

    昨日は爆睡して、朝起きられませんでした。

    Hôm qua tôi ngủ rất sâu nên không thể thức dậy vào buổi sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng