Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

問い合わせ

といあわせ

sự hỏi thăm; liên hệ hỏi

Ví dụ

  • このさーびすについてといあわせたいです。

    このサービスについて問い合わせたいです。

    Tôi muốn tìm hiểu về dịch vụ này.

  • おといあわせありがとうございます。

    お問い合わせありがとうございます。

    Cảm ơn quý khách đã liên hệ.

  • といあわせのめーるをおくりました。

    問い合わせのメールを送りました。

    Tôi đã gửi email hỏi thăm.

  • といあわせがふえています。

    問い合わせが増えています。

    Số câu hỏi đang tăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng