Từ vựng
N5強い
つよい
mạnh; khỏe
Ví dụ
このこーひーはあじがつよいです。
このコーヒーは味が強いです。
Cà phê này có vị mạnh.
かれはこころがつよいひとです。
彼は心が強い人です。
Anh ấy là một người có tâm hồn mạnh mẽ.
Từ vựng
N5つよい
mạnh; khỏe
このこーひーはあじがつよいです。
このコーヒーは味が強いです。
Cà phê này có vị mạnh.
かれはこころがつよいひとです。
彼は心が強い人です。
Anh ấy là một người có tâm hồn mạnh mẽ.