Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

強い

つよい

mạnh; khỏe

Ví dụ

  • このこーひーはあじがつよいです。

    このコーヒーは味が強いです。

    Cà phê này có vị mạnh.

  • かれはこころがつよいひとです。

    彼は心が強い人です。

    Anh ấy là một người có tâm hồn mạnh mẽ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    強い — mạnh; khỏe · Kimuchi Nihongo