Từ vựng
N5Động từ nhóm 2教える
おしえる
dạy; chỉ bảo
Ví dụ
せんせいがわたしたちにすうがくをおしえます。
先生が私たちに数学を教えます。
Thầy giáo dạy chúng tôi toán học.
じゅうしょをおしえてもらえますか。
住所を教えてもらえますか。
Bạn có thể cho tôi biết địa chỉ của bạn không?
Từ vựng
N5Động từ nhóm 2おしえる
dạy; chỉ bảo
せんせいがわたしたちにすうがくをおしえます。
先生が私たちに数学を教えます。
Thầy giáo dạy chúng tôi toán học.
じゅうしょをおしえてもらえますか。
住所を教えてもらえますか。
Bạn có thể cho tôi biết địa chỉ của bạn không?