Từ vựng
Đời sốngCụm từお疲れ様です
おつかれさまです
Chào/cảm ơn anh/chị đã vất vả (dùng khi gặp, chia tay, cảm ơn ở công sở)
Ví dụ
おつかれさまです。おさきにしつれいします。
お疲れ様です。お先に失礼します。
Anh/chị vất vả rồi. Tôi xin phép về trước ạ.
きょうもおつかれさまです。
今日もお疲れ様です。
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ hôm nay.
おつかれさまです。もうかえりますね。
お疲れ様です。もう帰りますね。
Cảm ơn vì nỗ lực. Tôi sắp về nhà rồi.