Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngCụm từ

お疲れ様です

おつかれさまです

Chào/cảm ơn anh/chị đã vất vả (dùng khi gặp, chia tay, cảm ơn ở công sở)

Ví dụ

  • おつかれさまです。おさきにしつれいします。

    お疲れ様です。お先に失礼します。

    Anh/chị vất vả rồi. Tôi xin phép về trước ạ.

  • きょうもおつかれさまです。

    今日もお疲れ様です。

    Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ hôm nay.

  • おつかれさまです。もうかえりますね。

    お疲れ様です。もう帰りますね。

    Cảm ơn vì nỗ lực. Tôi sắp về nhà rồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng