Từ vựng
N3Danh từ教育
きょういく
giáo dục
Ví dụ
よいきょういくはこどものみらいにたいせつです。
良い教育は子どもの未来に大切です。
Giáo dục tốt rất quan trọng cho tương lai của trẻ.
かれはきょういくがくをべんきょうしています。
彼は教育学を勉強しています。
Anh ấy đang học về giáo dục.
Từ vựng
N3Danh từきょういく
giáo dục
よいきょういくはこどものみらいにたいせつです。
良い教育は子どもの未来に大切です。
Giáo dục tốt rất quan trọng cho tương lai của trẻ.
かれはきょういくがくをべんきょうしています。
彼は教育学を勉強しています。
Anh ấy đang học về giáo dục.