Từ vựng
N3Danh từ宗教
しゅうきょう
tôn giáo
Ví dụ
さまざまなしゅうきょうがせかいじゅうにあります。
様々な宗教が世界中にあります。
Có nhiều tôn giáo khác nhau trên thế giới.
かれのしゅうきょうはなんですか。
彼の宗教は何ですか。
Tôn giáo của anh ấy là gì?
Từ vựng
N3Danh từしゅうきょう
tôn giáo
さまざまなしゅうきょうがせかいじゅうにあります。
様々な宗教が世界中にあります。
Có nhiều tôn giáo khác nhau trên thế giới.
かれのしゅうきょうはなんですか。
彼の宗教は何ですか。
Tôn giáo của anh ấy là gì?