Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

宗教

しゅうきょう

tôn giáo

Ví dụ

  • さまざまなしゅうきょうがせかいじゅうにあります。

    様々な宗教が世界中にあります。

    Có nhiều tôn giáo khác nhau trên thế giới.

  • かれのしゅうきょうはなんですか。

    彼の宗教は何ですか。

    Tôn giáo của anh ấy là gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng