Từ vựng
N3Danh từ市民
しみん
thị dân; công dân thành phố
Ví dụ
しみんのみなさんは、りょこうをたのしみました。
市民の皆さんは、旅行を楽しみました。
Các cư dân thành phố đã tận hưởng chuyến du lịch.
しみんぱーくは、まいにちにぎわっています。
市民パークは、毎日賑わっています。
Công viên dành cho cư dân rất sôi động mỗi ngày.
Từ vựng
N3Danh từしみん
thị dân; công dân thành phố
しみんのみなさんは、りょこうをたのしみました。
市民の皆さんは、旅行を楽しみました。
Các cư dân thành phố đã tận hưởng chuyến du lịch.
しみんぱーくは、まいにちにぎわっています。
市民パークは、毎日賑わっています。
Công viên dành cho cư dân rất sôi động mỗi ngày.