Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngCụm từ

お世話になっております

おせわになっております

Cảm ơn sự giúp đỡ của anh/chị (câu mở đầu email/điện thoại kinh doanh)

Ví dụ

  • いつもおせわになっております。

    いつもお世話になっております。

    Cảm ơn bạn vì sự hỗ trợ liên tục.

  • このたびはおせわになっております。ありがとうございます。

    このたびはお世話になっております。ありがとうございます。

    Cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ về vấn đề này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng