Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

お礼

おれい

lời cảm ơn; quà cảm ơn

Ví dụ

  • たすけてくれて おれいを いいました。

    助けてくれてお礼を言いました。

    Tôi cảm ơn anh ta vì đã giúp tôi.

  • ちいさな おれいですが どうぞ。

    小さなお礼ですがどうぞ。

    Đây là một món quà nhỏ để cảm ơn, vui lòng chấp nhận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng