Từ vựng
N4Danh từお礼
おれい
lời cảm ơn; quà cảm ơn
Ví dụ
たすけてくれて おれいを いいました。
助けてくれてお礼を言いました。
Tôi cảm ơn anh ta vì đã giúp tôi.
ちいさな おれいですが どうぞ。
小さなお礼ですがどうぞ。
Đây là một món quà nhỏ để cảm ơn, vui lòng chấp nhận.
Từ vựng
N4Danh từおれい
lời cảm ơn; quà cảm ơn
たすけてくれて おれいを いいました。
助けてくれてお礼を言いました。
Tôi cảm ơn anh ta vì đã giúp tôi.
ちいさな おれいですが どうぞ。
小さなお礼ですがどうぞ。
Đây là một món quà nhỏ để cảm ơn, vui lòng chấp nhận.