Từ vựng
N2Danh từ礼儀
れいぎ
lễ nghi; phép lịch sự
Ví dụ
にほんの れいぎは たいせつです。
日本の礼儀は大切です。
Lễ tục Nhật Bản rất quan trọng.
れいぎに もとづいて こうどうしましょう。
礼儀に基づいて行動しましょう。
Hãy hành động dựa trên những quy tắc lịch sự.
Từ vựng
N2Danh từれいぎ
lễ nghi; phép lịch sự
にほんの れいぎは たいせつです。
日本の礼儀は大切です。
Lễ tục Nhật Bản rất quan trọng.
れいぎに もとづいて こうどうしましょう。
礼儀に基づいて行動しましょう。
Hãy hành động dựa trên những quy tắc lịch sự.