Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

争う

あらそう

tranh giành; tranh cãi

Ví dụ

  • きょうだいがあそびであらそっています。

    兄弟が遊びで争っています。

    Các anh em đang cạnh tranh một cách vui vẻ.

  • だれがいちばんかをあらそうひつようはありません。

    誰が一番かを争う必要はありません。

    Không cần phải cạnh tranh xem ai là tốt nhất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng