Từ vựng
N3Động từ nhóm 1争う
あらそう
tranh giành; tranh cãi
Ví dụ
きょうだいがあそびであらそっています。
兄弟が遊びで争っています。
Các anh em đang cạnh tranh một cách vui vẻ.
だれがいちばんかをあらそうひつようはありません。
誰が一番かを争う必要はありません。
Không cần phải cạnh tranh xem ai là tốt nhất.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1あらそう
tranh giành; tranh cãi
きょうだいがあそびであらそっています。
兄弟が遊びで争っています。
Các anh em đang cạnh tranh một cách vui vẻ.
だれがいちばんかをあらそうひつようはありません。
誰が一番かを争う必要はありません。
Không cần phải cạnh tranh xem ai là tốt nhất.