Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

交差点

こうさてん

ngã tư

Ví dụ

  • こうさてんでしんごうをまちます。

    交差点で信号を待ちます。

    Tôi chờ tín hiệu giao thông tại ngã tư.

  • そのこうさてんはじこがおおいです。

    その交差点は事故が多いです。

    Ngã tư đó xảy ra nhiều tai nạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng