Từ vựng
N3Động từ nhóm 2任せる
まかせる
giao phó; phó mặc
Ví dụ
このしごとはきみにまかせるよ。
この仕事は君に任せるよ。
Tôi sẽ giao công việc này cho bạn.
こどもをおばあちゃんにまかせました。
子どもをおばあちゃんに任せました。
Tôi để con em ở với bà ngoại.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2まかせる
giao phó; phó mặc
このしごとはきみにまかせるよ。
この仕事は君に任せるよ。
Tôi sẽ giao công việc này cho bạn.
こどもをおばあちゃんにまかせました。
子どもをおばあちゃんに任せました。
Tôi để con em ở với bà ngoại.