Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 2

任せる

まかせる

giao phó; phó mặc

Ví dụ

  • このしごとはきみにまかせるよ。

    この仕事は君に任せるよ。

    Tôi sẽ giao công việc này cho bạn.

  • こどもをおばあちゃんにまかせました。

    子どもをおばあちゃんに任せました。

    Tôi để con em ở với bà ngoại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng