Từ vựng
N3Danh từ伝統
でんとう
truyền thống
Ví dụ
にほんのでんとうぶんかをせかいにしょうかいしたいです。
日本の伝統文化を世界に紹介したいです。
Tôi muốn giới thiệu văn hóa truyền thống của Nhật Bản cho thế giới.
このまつりはひゃくねんいじょうのでんとうがあります。
この祭りは百年以上の伝統があります。
Lễ hội này có truyền thống hơn một trăm năm.