Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngCụm từ

恐れ入ります

おそれいります

Xin lỗi đã làm phiền / cảm ơn ạ (rất lịch sự)

Ví dụ

  • おそれいります、ちょっとじかんをいただけますか?

    恐れ入ります、ちょっと時間をいただけますか?

    Xin lỗi phiền bạn, bạn có thể dành chút thời gian được không?

  • せんじつはごじょげんいただき、おそれいります。

    先日はご助言いただき、恐れ入ります。

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì lời khuyên của bạn hôm trước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng