Từ vựng
Đời sốngCụm từ恐れ入ります
おそれいります
Xin lỗi đã làm phiền / cảm ơn ạ (rất lịch sự)
Ví dụ
おそれいります、ちょっとじかんをいただけますか?
恐れ入ります、ちょっと時間をいただけますか?
Xin lỗi phiền bạn, bạn có thể dành chút thời gian được không?
せんじつはごじょげんいただき、おそれいります。
先日はご助言いただき、恐れ入ります。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì lời khuyên của bạn hôm trước.